Bảo hiểm xã hội Việt Nam là cơ quan trực thuộc Chính phủ có nhiệm vụ tổ chức thực hiện chính sách Bảo hiểm xã hội, Bảo hiểm y tế cho người lao động và nhân dân trên phạm vi cả nước

Ảnh hoạt động BHXH
Thống kê truy cập
Tổng số lượt truy cập: 3055817 Số người online: 44
Danh mục đăng ký KCB ban đầu

Danh sách cơ sở KCB BHYT nhận đăng ký KCB ban đầu năm 2016

STT

Mã BV

Mã huyện

Tên đơn vị

Tuyến CMKT

 

I. Thành phố Cao Bằng (13 cơ sở)

 

01

213

1

Bệnh Xá Quân dân y 44, Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Cao Bằng

 Tuyến huyện

02

001

1

Bệnh viện Đa khoa Thành phố Cao Bằng

Tuyến huyện

03

029

1

Trạm Y tế phường Đề thám

Tuyến xã

04

026

1

Trạm Y tế Phư­ờng Hợp Giang

Tuyến xã

05

027

1

Trạm Y tế Phư­ờng Tân Giang

Tuyến xã

06

025

1

Trạm Y tế Phư­ờng Sông Bằng

Tuyến xã

07

024

1

Trạm Y tế Phư­ờng Sông Hiến

Tuyến xã

08

030

1

Trạm Y tế phường Hoà Chung

Tuyến xã

09

028

1

Trạm Y tế phường Ngọc Xuân

Tuyến xã

10

031

1

Trạm Y tế phường Duyệt Trung

Tuyến xã

11

166

1

Trạm Y tế xã Vĩnh Quang

Tuyến xã

12

170

1

Trạm Y tế xã Hưng Đạo

Tuyến xã

13

175

1

Trạm Y tế xã Chu Trinh

Tuyến xã

  

II. Huyện Bảo Lạc (22 cơ sở)

 

14

002

3

Bệnh viện Đa khoa huyện Bảo Lạc

Tuyến huyện

15

250

3

Phòng khám Đa khoa khu vực Bản Ngà

Tuyến huyện

16

252

3

Phòng khám Đa khoa khu vực Cốc Pàng

Tuyến huyện

17

251

3

Phòng khám Đa khoa KV Xuân Trường

Tuyến huyện

18

021

3

Bệnh xá Đoàn Kinh tế - Quốc phòng 799

Tuyến huyện

19

042

3

Trạm  Y tế thị trấn Bảo Lạc

Tuyến xã

20

048

3

Trạm  Y tế xã Xuân Tr­ường

Tuyến xã

21

047

3

Trạm  Y tế xã Khánh Xuân

Tuyến xã

22

050

3

Trạm  Y tế xã Phan Thanh

Tuyến xã

23

053

3

Trạm  Y tế xã Huy Giáp

Tuyến xã

24

054

3

Trạm  Y tế xã Đình Phùng

Tuyến xã

25

055

3

Trạm  Y tế xã Sơn Lộ

Tuyến xã

26

052

3

Trạm  Y tế xã Hư­ng Đạo

Tuyến xã

27

049

3

Trạm  Y tế xã Hồng Trị

Tuyến xã

28

051

3

Trạm  Y tế xã Hồng An

Tuyến xã

29

045

3

Trạm  Y tế xã Cô Ba

Tuyến xã

30

043

3

Trạm  Y tế xã Cốc Pàng

Tuyến xã

31

044

3

Trạm  Y tế xã Thư­ợng Hà

Tuyến xã

32

046

3

Trạm  Y tế xã Bảo Toàn

Tuyến xã

33

269

3

Trạm  Y tế xã Sơn Lập

Tuyến xã

34

270

3

Trạm  Y tế xã Kim Cúc

Tuyến xã

35

268

3

Trạm  Y tế xã H­ưng Thịnh

Tuyến xã

  

III. Huyện Bảo Lâm (16 cơ sở)

 

36

012

2

Bệnh viện Đa khoa huyện Bảo Lâm

Tuyến huyện

37

253

2

Phòng khám  Đa khoa khu vực Bản Bó

Tuyến huyện

38

215

2

Trạm  Y tế thị trấn Pác Miầu

Tuyến xã

39

033

2

Trạm Y tế xã Lý Bôn

Tuyến xã

40

035

2

Trạm  Y tế xã Vĩnh Quang

Tuyến xã

41

038

2

Trạm Y tế xã Vĩnh Phong

Tuyến xã

42

037

2

Trạm Y tế xã Tân Việt

Tuyến xã

43

034

2

Trạm Y tế xã Nam Quang

Tuyến xã

44

217

2

Trạm  Y tế xã Nam Cao

Tuyến xã

45

032

2

Trạm Y tế xã Đức Hạnh

Tuyến xã

46

039

2

Trạm  Y tế xã Mông Ân

Tuyến xã

47

036

2

Trạm  Y tế xã Quảng Lâm

Tuyến xã

48

218

2

Trạm  Y tế xã Thạch Lâm

Tuyến xã

49

040

2

Trạm  Y tế xã Thái Học

Tuyến xã

50

216

2

Trạm  Y tế xã Thái Sơn

Tuyến xã

51

041

2

Trạm  Y tế xã Yên Thổ

Tuyến xã

  

IV. Huyện Hà Quảng (24 cơ sở)

 

52

004

5

Bệnh viện Đa khoa huyện Hà Quảng

Tuyến huyện

53

243

5

Phòng khám  Đa khoa khu vực Nà Giàng

Tuyến huyện

54

244

5

Phòng khám  Đa khoa KV Nặm Nhũng

Tuyến huyện

55

245

5

Phòng khám  Đa khoa khu vực Tổng Cọt

Tuyến huyện

56

246

5

Phòng khám  Đa khoa khu vực Sóc Hà

Tuyến huyện

57

076

5

Trạm  Y tế thị trấn Xuân Hoà

Tuyến xã

58

081

5

Trạm  Y tế xã Phù Ngọc

Tuyến xã

59

075

5

Trạm  Y tế xã Thư­ợng Thôn

Tuyến xã

60

082

5

Trạm  Y tế xã Đào Ngạn

Tuyến xã

61

067

5

Trạm  Y tế xã Kéo Yên

Tuyến xã

62

066

5

Trạm  Y tế xã Lũng Nặm

Tuyến xã

63

078

5

Trạm  Y tế xã Sỹ Hai

Tuyến xã

64

079

5

Trạm  Y tế xã Quý Quân

Tuyến xã

65

074

5

Trạm  Y tế xã Sóc Hà

Tuyến xã

66

068

5

Trạm  Y tế xã Tr­ường Hà

Tuyến xã

67

072

5

Trạm  Y tế xã Nội Thôn

Tuyến xã

68

077

5

Trạm  Y tế xã Hồng Sỹ

Tuyến xã

69

069

5

Trạm  Y tế xã Vân An

Tuyến xã

70

073

5

Trạm  Y tế xã Tổng Cọt

Tuyến xã

71

080

5

Trạm  Y tế xã Mã Ba

Tuyến xã

72

083

5

Trạm  Y tế xã Hạ Thôn

Tuyến xã

73

070

5

Trạm  Y tế xã Cải Viên

Tuyến xã

74

071

5

Trạm  Y tế xã Nà Sác

Tuyến xã

75

267

5

Trạm  Y tế xã Vần Dính

Tuyến xã

 

 

 

V. Huyện Hạ Lang (16 cơ sở)

 

76

011

8

Bệnh viện Đa khoa huyện Hạ Lang

Tuyến huyện

77

256

8

Phòng khám  Đa khoa khu vực Bằng Ca

Tuyến huyện

78

121

8

Trạm  Y tế thị trấn Thanh Nhật

Tuyến xã

79

114

8

Trạm  Y tế xã Lý Quốc

Tuyến xã

80

116

8

Trạm  Y tế xã Đồng Loan

Tuyến xã

81

115

8

Trạm  Y tế xã Thắng Lợi

Tuyến xã

82

117

8

Trạm  Y tế xã Đức Quang

Tuyến xã

83

118

8

Trạm  Y tế xã Kim Loan

Tuyến xã

84

123

8

Trạm  Y tế xã Việt Chu

Tuyến xã

85

125

8

Trạm  Y tế xã Thái Đức

Tuyến xã

86

126

8

Trạm  Y tế xã Thị Hoa

Tuyến xã

87

124

8

Trạm  Y tế xã Cô Ngân

Tuyến xã

88

120

8

Trạm  Y tế xã An Lạc

Tuyến xã

89

122

8

Trạm  Y tế xã Vinh Quý

Tuyến xã

90

113

8

Trạm  Y tế xã Minh Long

Tuyến xã

91

119

8

Trạm  Y tế xã Quang Long

Tuyến xã

 

VI. Huyện Hoà An (24 cơ sở)

 

92

008

11

Bệnh viện Đa khoa huyện Hoà An

Tuyến huyện

93

241

11

Phòng khám Đa khoa KV Nguyễn Huệ

Tuyến huyện

94

242

11

Phòng khám Đa khoa KV Nà Rị

Tuyến huyện

95

153

11

Trạm  Y tế thị trấn Nư­ớc Hai

Tuyến xã

96

162

11

Trạm  Y tế xã Nguyễn Huệ

Tuyến xã

97

167

11

Trạm  Y tế xã Hoàng Tung

Tuyến xã

98

173

11

Trạm  Y tế xã Lê Chung

Tuyến xã

99

174

11

Trạm  Y tế xã Hà Trì

Tuyến xã

100

176

11

Trạm  Y tế xã Hồng Nam

Tuyến xã

101

169

11

Trạm  Y tế xã Quang Trung

Tuyến xã

102

168

11

Trạm  Y tế xã Trư­ng Vư­ơng

Tuyến xã

103

159

11

Trạm  Y tế xã Ngũ Lão

Tuyến xã

104

171

11

Trạm  Y tế xã Bạch Đằng

Tuyến xã

105

172

11

Trạm  Y tế xã Bình D­ương

Tuyến xã

106

161

11

Trạm  Y tế xã Bình Long

Tuyến xã

107

157

11

Trạm  Y tế xã Đại Tiến

Tuyến xã

108

158

11

Trạm  Y tế xã Đức Long

Tuyến xã

109

156

11

Trạm  Y tế xã Đức Xuân

Tuyến xã

110

164

11

Trạm  Y tế xã Hồng Việt

Tuyến xã

111

155

11

Trạm  Y tế xã Nam Tuấn

Tuyến xã

112

154

11

Trạm  Y tế xã Dân Chủ

Tuyến xã

113

165

11

Trạm  Y tế xã Bế Triều

Tuyến xã

114

160

11

Trạm  Y tế xã Tr­ương Lư­ơng

Tuyến xã

115

163

11

Trạm  Y tế xã Công Trừng

Tuyến xã

  

VII. Huyện Nguyên Bình (24 cơ sở)

 

116 

007

12

Bệnh viện Đa khoa huyện Nguyên Bình

Tuyến huyện

117

016

12

Bệnh viện Tĩnh Túc

Tuyến huyện

118

254

12

Phòng khám  Đa khoa khu vực Nà Bao

Tuyến huyện

119

255

12

Phòng khám Đa khoa khu vực Phia Đén

Tuyến huyện

120

177

12

Trạm  Y tế thị trấn Nguyên Bình

Tuyến xã

121

178

12

Trạm  Y tế thị trấn Tĩnh Túc

Tuyến xã

122

188

12

Trạm  Y tế xã Lang Môn

Tuyến xã

123

184

12

Trạm  Y tế xã Minh Tâm

Tuyến xã

124

186

12

Trạm  Y tế xã Bắc Hợp

Tuyến xã

125

189

12

Trạm  Y tế xã Minh Thanh

Tuyến xã

126

182

12

Trạm  Y tế xã Thái Học

Tuyến xã

127

193

12

Trạm  Y tế xã Tam Kim

Tuyến xã

128

196

12

Trạm  Y tế xã Hư­ng Đạo

Tuyến xã

129

192

12

Trạm  Y tế xã Quang Thành

Tuyến xã

130

185

12

Trạm  Y tế xã Thể Dục

Tuyến xã

131

194

12

Trạm  Y tế xã Thành Công

Tuyến xã

132

195

12

Trạm  Y tế xã Thịnh V­ượng

Tuyến xã

133

179

12

Trạm  Y tế xã Yên Lạc

Tuyến xã

134

183

12

Trạm  Y tế xã Vũ Nông

Tuyến xã

135

191

12

Trạm  Y tế xã Phan Thanh

Tuyến xã

136

180

12

Trạm  Y tế xã Triệu Nguyên

Tuyến xã

137

190

12

Trạm  Y tế xã Hoa Thám

Tuyến xã

138

187

12

Trạm  Y tế xã Mai Long

Tuyến xã

139

181

12

Trạm Y tế xã Ca Thành

Tuyến xã

  

VIII. Huyện Phục Hoà (10 cơ sở)

 

140

013

10

Bệnh viện Đa khoa huyện Phục Hoà

Tuyến huyện

141

151

10

Trạm  Y tế thị trấn Hoà Thuận

Tuyến xã

142

144

10

Trạm  Y tế thị trấn Tà Lùng

Tuyến xã

143

147

10

Trạm  Y tế xã Cách Linh

Tuyến xã

144

148

10

Trạm  Y tế xã Đại Sơn

Tuyến xã

145

149

10

Trạm  Y tế xã L­ương Thiện

Tuyến xã

146

152

10

Trạm  Y tế xã Mỹ Hư­ng

Tuyến xã

147

150

10

Trạm  Y tế xã Tiên Thành

Tuyến xã

148

146

10

Trạm  Y tế xã Hồng Đại

Tuyến xã

149

145

10

Trạm  Y tế xã Triệu Ẩu

Tuyến xã

  

IX. Huyện Quảng Uyên (19 cơ sở)

 

150

009

9

Bệnh viện Đa khoa huyện Quảng Uyên

Tuyến huyện

151

258

9

Phòng khám Đa khoa khu vực Hoàng Hải

Tuyến huyện

152

127

9

Trạm  Y tế thị trấn Quảng Uyên

Tuyến xã

153

142

9

Trạm  Y tế xã Hoàng Hải

Tuyến xã

154

143

9

Trạm  Y tế xã Hạnh Phúc

Tuyến xã

155

140

9

Trạm  Y tế xã Hồng Quang

Tuyến xã

156

139

9

Trạm  Y tế xã Hồng Định

Tuyến xã

157

132

9

Trạm  Y tế xã Quốc Phong

Tuyến xã

158

134

9

Trạm  Y tế xã Cai Bộ

Tuyến xã

159

137

9

Trạm  Y tế xã Chí Thảo

Tuyến xã

160

128

9

Trạm  Y tế xã Phi Hải

Tuyến xã

161

130

9

Trạm  Y tế xã Bình Lăng

Tuyến xã

162

133

9

Trạm  Y tế xã Độc Lập

Tuyến xã

163

141

9

Trạm  Y tế xã Ngọc Động

Tuyến xã

164

138

9

Trạm  Y tế xã Tự Do

Tuyến xã

165

131

9

Trạm  Y tế xã Quốc Dân

Tuyến xã

166

135

9

Trạm  Y tế xã Đoài Khôn

Tuyến xã

167

136

9

Trạm  Y tế xã Phúc Sen

Tuyến xã

168

129

9

Trạm  Y tế xã Quảng H­ưng

Tuyến xã

  

X. Huyện Thạch An (18 cơ sở)

 

 169

010

13

Bệnh viện Đa khoa huyện Thạch An

Tuyến huyện

170

248

13

Phòng khám Đa khoa khu vực Canh Tân

Tuyến huyện

171

197

13

Trạm  Y tế thị trấn Đông Khê

Tuyến xã

172

212

13

Trạm  Y tế xã Đức Xuân

Tuyến xã

173

211

13

Trạm  Y tế  xã Lê Lợi

Tuyến xã

174

208

13

Trạm  Y tế xã Lê Lai

Tuyến xã

175

210

13

Trạm Y tế xã Danh Sỹ

Tuyến xã

176

209

13

Trạm  Y tế xã Đức Long

Tuyến xã

177

205

13

Trạm  Y tế xã Thụy Hùng

Tuyến xã

178

201

13

Trạm  Y tế xã Thị Ngân

Tuyến xã

179

204

13

Trạm  Y tế xã Vân Trình

Tuyến xã

180

207

13

Trạm  Y tế xã Trọng Con

Tuyến xã

181

203

13

Trạm  Y tế xã Thái Cường

Tuyến xã

182

199

13

Trạm  Y tế xã Kim Đồng

Tuyến xã

183

200

13

Trạm  Y tế xã Minh Khai

Tuyến xã

184

202

13

Trạm  Y tế xã Đức Thông

Tuyến xã

185

198

13

Trạm  Y tế xã Canh Tân

Tuyến xã

186

206

13

Trạm  Y tế xã Quang Trọng

Tuyến xã

  

XI. Huyện Thông Nông (12 cơ sở)

 

187

003

4

Bệnh viện Đa khoa huyện Thông Nông

Tuyến huyện

188

056

4

Trạm  Y tế thị trấn Thông Nông

Tuyến xã

189

058

4

Trạm  Y tế xã Vị Quang

Tuyến xã

190

059

4

Trạm  Y tế xã Lư­ơng Thông

Tuyến xã

191

060

4

Trạm  Y tế xã Đa Thông

Tuyến xã

192

061

4

Trạm  Y tế xã Ngọc Động

Tuyến xã

193

063

4

Trạm  Y tế xã Lư­ơng Can

Tuyến xã

194

057

4

Trạm  Y tế xã Cần Yên

Tuyến xã

195

065

4

Trạm  Y tế xã Bình Lãng

Tuyến xã

196

271

4

Trạm  Y tế xã Cần Nông

Tuyến xã

197

064

4

Trạm  Y tế xã Thanh Long

Tuyến xã

198

062

4

Trạm  Y tế xã Yên Sơn

Tuyến xã

  

XII. Huyện Trà Lĩnh (12 cơ sở)

 

199

005

6

Bệnh viện Đa khoa huyện Trà Lĩnh

Tuyến huyện

200

247

6

Phòng khám Đa khoa khu vực Quang Trung

Tuyến huyện

201

084

6

Trạm  Y tế thị trấn  Hùng Quốc

          Tuyến xã

202

087

6

Trạm  Y tế xã  Quang Hán

Tuyến xã

203

092

6

Trạm  Y tế xã  Cao Chư­ơng

Tuyến xã

204

093

6

Trạm  Y tế xã  Quốc Toản

Tuyến xã

205

089

6

Trạm  Y tế xã Xuân Nội

Tuyến xã

206

090

6

Trạm  Y tế xã Quang Trung

Tuyến xã

207

086

6

Trạm  Y tế xã Tri Phư­ơng

Tuyến xã

208

085

6

Trạm  Y tế xã Cô Mư­ời

Tuyến xã

209

091

6

Trạm  Y tế xã  Lưu Ngọc

Tuyến xã

210

088

6

Trạm  Y tế xã  Quang Vinh

Tuyến xã

  

XIII. Huyện Trùng Khánh (23 cơ sở)

 

211

006

7

Bệnh viện Đa khoa huyện Trùng Khánh

Tuyến huyện

212

261

7

Phòng khám  Đa khoa khu vực Đàm Thuỷ

Tuyến huyện

213

 220

7

Phòng khám kết hợp Quân dân y xóm Lũng Phiắc-Đàm Thuỷ

Tuyến xã

214

094

7

Trạm Y tế thị trấn Trùng Khánh

Tuyến xã

215

102

7

Trạm  Y tế xã Chí Viễn

Tuyến xã

216

105

7

Trạm  Y tế xã Đình Minh

Tuyến xã

217

109

7

Trạm  Y tế xã Đức Hồng

Tuyến xã

218

106

7

Trạm  y tế xã Cảnh Tiên

Tuyến xã

219

110

7

Trạm  Y tế xã Thông Huề

Tuyến xã

220

097

7

Trạm  Y tế xã Ngọc Chung

Tuyến xã

221

112

7

Trạm  Y tế xã Đoài Côn

Tuyến xã

222

104

7

Trạm  Y tế xã Phong Châu

Tuyến xã

223

107

7

Trạm  Y tế xã Trung Phúc

Tuyến xã

224

100

7

Trạm  Y tế xã Đàm Thuỷ

Tuyến xã

225

103

7

Trạm  Y tế xã Lăng Hiếu

Tuyến xã

226

101

7

Trạm  Y tế xã Khâm Thành

Tuyến xã

227

111

7

Trạm  Y tế xã Thân Giáp

Tuyến xã

228

099

7

Trạm  Y tế xã Lăng Yên

Tuyến xã

229

108

7

Trạm  Y tế xã Cao Thăng

Tuyến xã

230

095

7

Trạm  Y tế xã Ngọc Khê

Tuyến xã

231

272

7

Trạm  Y tế xã Ngọc Côn

Tuyến xã

232

096

7

Trạm  Y tế xã Phong Nậm

Tuyến xã

233

098

7

Trạm  Y tế xã Đình Phong

Tuyến xã